quân kì
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lá cờ của quân đội: "quân kì" chỉ lá cờ đại diện cho một đơn vị quân đội, thường mang biểu tượng và màu sắc riêng để thể hiện chủ quyền, tinh thần chiến đấu và truyền thống của lực lượng vũ trang.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Quân kì tung bay trong gió trước lễ duyệt binh. (Lá cờ quân đội bay phấp phới trước buổi lễ duyệt binh.)
- Người lính thề bảo vệ quân kì đến cùng. (Người lính thề giữ gìn lá cờ quân đội cho đến phút cuối.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "quân kì chiến trận": lá cờ sử dụng trong trận đánh, biểu tượng cho sự đoàn kết và quyết tâm chiến đấu.
- Quân kì chiến trận được trao cho đội tiên phong. (Lá cờ chiến trận được giao cho đội quân đi đầu.)
Biến thể và từ gần giống
Cờ (danh từ): miếng vải hình chữ nhật có màu sắc, biểu tượng, dùng làm biểu trưng.
- Cờ đỏ sao vàng là quốc kì của Việt Nam. (Lá cờ đỏ sao vàng là quốc kì của Việt Nam.)
Quốc kì (danh từ): lá cờ tượng trưng cho một quốc gia.
- Quốc kì Việt Nam tung bay trên nóc nhà Quốc hội. (Lá cờ quốc gia Việt Nam bay trên đỉnh tòa nhà Quốc hội.)
Từ đồng nghĩa
- Cờ quân đội: lá cờ của lực lượng vũ trang.
- Cờ lệnh: lá cờ dùng để ra hiệu trong quân đội.
Thành ngữ liên quan
- Giữ gìn quân kì: bảo vệ danh dự và truyền thống của đơn vị quân đội.
- Họ luôn giữ gìn quân kì như báu vật. (Họ luôn bảo vệ lá cờ quân đội như một vật quý giá.)